Tủ xác định phát tán formaldehyde, buồng 1m3

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Jinan - Trung Quốc

Mã hàng: HJ

- Xác định lượng phát thải formaldehyde của các tấm gỗ, sàn gỗ composite và vật liệu trang trí nội thất

- Phù hợp TCVN và các tiêu chuẩn Quốc tế

- Tủ mô phòng các điều kiện khí hậu để xác định lượng phát thải formaldehyde của các tấm gỗ, sàn gỗ composite và vật liệu trang trí nội thất khác nhau như thảm, tấm lót thảm và keo dán thảm, cũng như xử lý cân bằng nhiệt độ và độ ẩm không đổi của gỗ hoặc tấm gỗ.

- Tủ cũng được sử dụng để xác định hàm lượng chất bay hơi các vật liệu xây dựng khác

 

Các đặc điểm

- Lòng tủ bằng thép không gỉ, bề mặt nhẵn, không đọng sương và không hấp thụ formaldehyd, đảm bảo độ chính xác của thử nghiệm. Tủ giữ nhiệt độ ổn định với lớp cách nhiệt bằng vật liệu xốp cứng, đệm cửa cao su silicon cách nhiệt và làm kín tốt. Lòng tủ trang bị thiết bị tuần hoàn không khí cưỡng bức (để tạo thành luồng không khí tuần hoàn) nhằm đảm bảo nhiệt độ, độ ẩm trong tủ được cân bằng và nhất quán, giảm tiêu thụ năng lượng và giảm thời gian cân bằng của thiết bị.

- Màn hình cảm ứng 7-inch, giao diện trực quan, vận hành thiết bị dễ dàng và thuận tiện. Có thể cài đặt và hiển thị nhiệt độ, độ ẩm tương đối, bù nhiệt độ, bù điểm sương, độ lệch điểm sương và độ lệch nhiệt độ trong lòng tủ. Tủ sử dụng các cảm biến chất lượng, tự động ghi và vẽ các đường cong điều khiển. Cấu hình phần mềm điều khiển đặc biệt để thực hiện điều khiển hệ thống, cài đặt chương trình, hiển thị dữ liệu động và xem lại dữ liệu lịch sử, ghi lỗi, cài đặt cảnh báo và các chức năng khác.

- Tủ sử dụng các mô-đun công nghiệp và bộ điều khiển lập trình chất lượng, độ ổn định và độ tin cậy vận hành tốt, đảm bảo thiết bị hoạt động lâu dài không gặp sự cố, cải thiện tuổi thọ của thiết bị và giảm chi phí vận hành của thiết bị. Bộ điều khiển có chức năng tự kiểm tra và nhắc nhở lỗi, thuận tiện cho người dùng hiểu rõ hoạt động của thiết bị và việc bảo trì rất đơn giản và thuận tiện.

- Chương trình điều khiển và giao diện vận hành được tối ưu hóa theo các tiêu chuẩn kiểm tra liên quan, thao tác đơn giản và thuận tiện.

- Sử dụng phương pháp điểm sương để kiểm soát độ ẩm, sao cho độ ẩm trong hộp thay đổi trơn tru, cải thiện đáng kể độ chính xác của kiểm soát độ ẩm.

- Cảm biến nhiệt độ Platinum có độ chính xác cao và hiệu suất ổn định.

- Tủ sử dụng bộ trao đổi nhiệt với công nghệ tiên tiến, hiệu suất trao đổi nhiệt cao và giảm độ trượt nhiệt độ.

- Các bộ phận chính của máy nén, cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, bộ điều khiển, rơle và các thiết bị khác đều là linh kiện chất lượng.

- Thiết bị bảo vệ: cảnh báo nhiệt độ cao và thấp cũng như các biện pháp bảo vệ cảnh báo mực nước cao và thấp.

 

Tiêu chuẩn thí nghiệm

- TCVN 11899-1 “Ván gỗ nhân tạo – Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán – Phần 1: Sự phát tán formaldehyt bằng phương pháp buồng 1m3”.

- ISO 12460-1 “Ván gỗ nhân tạo – Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán – Phần 1: Sự phát tán formaldehyt bằng phương pháp buồng 1m3”.

- ASTM D6007-02 “Phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn để xác định nồng độ Formaldehyde trong sản phẩm gỗ - Khí thải trong phòng môi trường quy mô nhỏ”

- GB18580-2017 “Vật liệu trang trí nội thất – Giới hạn phát thải Formaldehyde trong tấm gỗ và các sản phẩm của chúng”

- GB18584 “Giới hạn các chất độc hại trong vật liệu trang trí nội thất Đồ nội thất bằng gỗ” (Dự thảo phê duyệt)

- GB18587-2001 “Trang trí trong nhà vật liệu, thảm, tấm lót thảm và chất kết dính thảm, giới hạn giải phóng các chất có hại”

- GB17657-2013 “Phương pháp thí nghiệm về tính chất vật lý và hóa học của tấm gỗ và tấm gỗ veneer”

- GB50325-2010 (2013 Board ) “Quy tắc kiểm soát ô nhiễm môi trường trong nhà của kỹ thuật xây dựng dân dụng”

- LY/T 1612-2004 “Tủ khí hậu 1m3 để phát hiện phát thải formaldehyde”

- SZJG 52-2016 “Giới hạn của các chất độc hại trong đồ nội thất hoàn thiện và nguyên liệu thô và phụ trợ”

- GB/T 2912.1-2009 “Dệt may – Xác định Formaldehyde – Phần 1: Tự do và thủy phân”

- GB/T 2912.2-2009 “Dệt may – Xác định Formaldehyde – Phần 2: Formaldehyde giải phóng (Phương pháp hấp thụ hơi nước)”

- GB/T 2912.3-2009 “Dệt may – Xác định Formaldehyde – Phần 3: Sắc ký lỏng hiệu năng cao”

 

Thông số kỹ thuật

- Dung tích lòng: 1m3

- Kích thước lòng tủ: 1000 x 800 x 1250 mm

- Phạm vi nhiệt độ: 15ºC ~ 40ºC

- Độ phân giải nhiệt độ: 0,1ºC

- Biến động nhiệt độ: ≤ ± 0,3ºC

- Độ đồng đều nhiệt độ: ≤±1ºC

- Độ lệch nhiệt độ: ≤ ± 0,5ºC

- Phạm vi độ ẩm: 30% ~ 80%RH

- Độ phân giải độ ẩm: 0,1%RH

- Độ lệch độ ẩm: ≤ ±3%RH

- Tốc độ gió trong tủ: 0,1 ~ 0,3m/s (điều chỉnh được tốc độ gió)

- Tỷ lệ thay thế không khí: (0,2m³ ~ 1,5) m³/giờ, độ chính xác điều chỉnh ±5% thể tích thông gió, điều chỉnh liên tục

- Nguồn điện: 3 pha, 380V, 50Hz, 18KW