Tủ sinh trưởng thực vật, tế bào

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: FDM - Italy

Mã hàng: LCB / LCS

Các ứng dụng bao gồm:

- Tủ nuôi trồng thực vật, vi khuẩn, côn trùng

- DayLamp (đèn ánh sáng ban ngày): ánh sáng phổ toàn phần, thích hợp cho nhiều mục đích nuôi trồng khác nhau

- BioLamp (đèn sinh học): ánh sáng phổ chọn lọc, tối ưu cho nuôi cấy vi khuẩn / vi sinh động vật

- FluoLamp (đèn huỳnh quang): thích hợp cho nuôi trồng thực vật / động vật đặc trưng (thực vật sinh dưỡng)

- ArabLamp: chuyên dùng cho nuôi trồng đặc biệt như Arabidopsis (họ cải)

Bộ điều khiển ngày/đêm

- Điều khiển nhiệt độ PID và độ ẩm bằng vi xử lý

- Màn hình LCD độ tương phản cao, 5 phím vận hành theo menu. Hiển thị giá trị cài đặt và giá trị thực

- Hai bộ điều khiển làm việc độc lập, điều khiển chính xác độ ẩm và nhiệt độ

- Cài đặt nhiệt độ và độ ẩm mong muốn trực tiếp trên màn hình

- Tùy chọn auto-tuning để bộ điều khiển tự động tối ưu hóa điều khiển PID

- Bước điều chỉnh nhiệt độ 0,1°C

- Bước điều chỉnh độ ẩm 1%

- Điều chỉnh tốc độ tăng nhiệt và làm mát

- Báo động bằng âm thanh và màn hình

- Có thể hiệu chuẩn lại các thông số

- Bảo vệ cài đặt bằng mật mã

- Cổng giao tiếp RS232C / RS485

 

Bộ điều khiển chu kỳ lập trình

- Màn hình cảm ứng 5,7", màn hình màu, đèn nền LED trắng

- Màn hình chủ thân thiện, dễ sử dụng

- 1 chương trình, 20 bước (tùy chọn đến 50 chương trình và 200 bước)

- Chương trình nhiệt độ - thời gian nhiều bước (đến 200 bước)

- Có thể lặp lại chương trình đến 99 lần hay vô hạn

- Điều chỉnh tốc độ tăng nhiệt

- Lập trình / biên tập tốc độ tăng và giữ nhiệt

- Theo dõi xu hướng các thông số

- Tùy chọn lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ USB

- Xem thông số cài đặt và hiện tại khi đang vận hành

- Báo động âm thanh và hình ảnh: các thông số cài đặt, mở cửa, lỗi cảm biến

- Danh sách báo động trên màn hình

- Màn hình biên tập với hai cảm biến nhiệt độ (tùy chọn)

- Màn hình biên tập với hệ thống cấp khí (tùy chọn)

- Màn hình biên tập với hệ thống chiếu sáng (tùy chọn)

- Lập trình ngày không giới hạn

- Có thể hiệu chuẩn lại các thông số

- Mật mã bảo vệ các cài đặt

- Đồng hồ thời gian thực

- Hẹn giờ kỹ thuật số

- Cổng giao tiếp: RS232C/RS485 port interface, Ethernet IEEE 802.3 compliant, 1x USB (type A) 2.0, USB (mini-B) 2.0

 

Các dòng Tủ vi khí hậu với Các loại đèn nuôi trồng thực vật

Daylamp

Biolamp

Fluolamp

Arablamp

Thang nhiệt độ

(mở đèn)

Thang nhiệt độ

(tắt đèn)

Bộ điều khiển

LDCB Series

LBCB Series

LFCB Series

LACB Series

-5°C  ~ +55°C

-10°C ~ +50°C

Ngày / Đêm hay PRO

LDCS Series

LBCS Series

LFCS Series

LACS Series

0°C ~ +55°C

0°C ~ +50°C

Ngày / Đêm hay PRO

Thông số độ ẩm

Thang đo ẩm

10 ~ 98 %RH

Độ dao động độ ẩm

≤ ±3% RH

Bộ điều khiển Ngày / Đêm

Loại điều khiển

Điều khiển ổn định nhiệt độ, độ ẩm và tắt mở cho đèn

Bộ điều khiển chu kỳ lập trình PRO

Loại điều khiển

Điều khiển theo chu kỳ, lập trình

Số chương trình

1, tùy chọn đến 50 chương trình

Số bước chương trình

20 bước, tùy chọn đến 200 bước

Thông số thiết kế

Vỏ ngoài và lòng tủ

Lòng tủ bằng thép không gỉ 304, vỏ ngoài bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện hoặc tùy chọn thép không gỉ

Cửa tủ

Tự đóng, đệm cửa bằng cao su từ tính

Kệ tủ

Tháo rời được, điều chỉnh được độ cao, bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện

Thông số báo động và an toàn

Báo động

Báo động bằng âm thanh và màn hình

Thông số

Nhiệt độ cao / thấp, Độ ẩm cao / thấp

An toàn

Bộ phận an toàn reset lại bằng tay Class 1 (DIN 12880)

 

Thông số kỹ thuật chung Tủ vi khí hậu nuôi trồng thực vật

Thể tích

(Lít)

Số cửa

Số kệ

Kích thước kệ

 (mm)

Số đèn cho kệ

Kích thước lòng (WxDxH)mm

Kích thước ngoài (WxDxH) mm

Công suất điện

130

1

2

400 x 500

4

450 x 535 x 520

530 x 800 x 940

550 W

310

1

3

460 x 470

5

500 x 480 x 1250

600 x 760 x 1920

1500 W

370

1

3

460 x 570

5

500 x 580 x 1250

600 x 860 x 1920

1500 W

450

1

3

530 x 550

5

600 x 570 x 1350

750 x 860 x 2100

1600 W

530

1

3

530 x 650

6

600 x 670 x 1350

750 x 980 x 2100

1800 W

810

2

6

460 x 570

10

1100x580x1250

1200 x 860 x 1920

2000 W

1020

2

6

530 x 550

12

1320x570x1350

1500 x 860 x 2100

2000 W

1180

2

6

530 x 650

12

1320x670x1350

1500 x 980 x 2100

2000 W

 

Tủ vi khí hậu với Đèn ánh sáng ban ngày (DAYLAMP)

Model

Thể tích

 (Lít)

Số lượng đèn cho kệ

Số lượng đèn cho vách

Cường độ sáng trên kệ [W/m2]

Cường độ sáng trên kệ [LUX]

LDC140

130

4

8

45

10.500

LDC350

310

5

8

42

10.500

LDC440

370

5

10

43

13.000

LDC600

450

5

10

39

12.000

LDC700

530

6

12

47

16.000

LDC900

810

10

10

43

13.000

LDC1200

1020

12

10

47

16.000

LDC1500

1180

12

12

47

16.000

 

Tủ vi khí hậu với Đèn sinh học (BIOLAMP)

Model

Thể tích (Lít)

Số đèn cho kệ

Số đèn cho vách

Cường độ sáng trên kệ [W/m2]

Cường độ sáng trên kệ [LUX]

PPF hay [μmol/m2s]

PPF hay+vert [μmol/m2s]

LBC700

530

6

12

47

12.000

410

780

LBC1200

1020

12

10

47

12.000

410

780

LBC1500

1180

12

12

47

12.000

410

780

 

Tủ vi khí hậu với Đèn huỳnh quang (FLUOLAMP)

Model

Thể tích (Lít)

Số đèn cho kệ

Số đèn cho vách

Cường độ sáng trên kệ [W/m2]

Cường độ sáng trên kệ [LUX]

PPF hay [μmol/m2s]

PPF hay+vert [μmol/m2s]

LFC140

130

4

8

45

4.500

150

260

LFC350

310

5

8

42

4.500

150

300

LFC440

370

5

10

43

5.000

170

360

LFC600

450

5

10

39

5.000

170

360

LFC700

530

6

12

47

6.500

230

450

LFC900

810

10

10

43

5.000

170

360

LFC1200

1020

12

10

47

6.500

230

420

LFC1500

1180

12

12

47

6.500

230

420

 

Tủ vi khí hậu với Đèn ARAB (ARABLAMP)

Model

Thể tích (Lít)

Số đèn cho kệ

Số đèn cho vách

Cường độ sáng trên kệ [W/m2]

Cường độ sáng trên kệ [LUX]

PPF hay [μmol/m2s]

PPF hay+vert [μmol/m2s]

LAC700

530

6

12

44

15.000

520

930

LAC1200

1020

12

10

44

15.000

520

870

LAC1500

1180

12

12

44

15.000

520

930

 

Các tủ vi khí hậu của FDM sử dụng ga lạnh sinh thái R449A với GWP chỉ 1,397, phù hợp Quy định EU 517/2014, cho phép sử dụng ngay cả sau 2030