Tủ sấy, tuần toàn không khí cưỡng bức

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Nabertherm - Đức

Mã hàng: TR60, TR120, TR240, TR450, TR1050

- Thang nhiệt độ làm việc: môi trường +5°C đến 300°C

- Tuần hoàn không khí bằng quạt nằm ngang, độ đồng nhất tốt hơn ±5°C

- Lòng tủ bằng thép không gỉ 304, dễ dàng vệ sinh

- Thang nhiệt độ làm việc: môi trường +5°C đến 300°C

- Thiết kế để trên bàn  (model TR 60, TR 120 và TR 240) hay để trên sàn nhà (Model TR 450 và TR 1050)

- Tuần hoàn không khí bằng quạt nằm ngang, độ đồng nhất tốt hơn ±5°C

- Lòng tủ bằng thép không gỉ 304, dễ dàng vệ sinh

- Tay nắm cửa lớn, dễ đóng và mở cửa

- Kệ đặt mẫu dễ dàng điều chỉnh độ cao

- Cửa lớn, mở rộng, gắn bên tay phải, tháo nhanh

- Cửa 2 cánh, tháo nhanh cho Model TR1050

- Bánh xe để di chuyển cho Model TR1050

- Điều chỉnh đường thoát khí phía sau lưng tủ từ phía trước

- Điều khiển bằng vi xử lý PID, hệ thống tự chẩn đoán

- Vận hành êm

 

Bộ điều khiển R7

- Điều khiển bằng điện tử PID

- Màn hình số LED, 2 dòng, hiển thị  nhiệt độ thực và nhiệt độ cài đặt

- 4 phím điều chỉnh

 

Bộ điều khiển B410

- Số chương trình: 5. Số bước chương trình: 4

- Chức năng phụ: 2

- Điều khiển một vùng, chiều chỉnh vùng bằng tay

- Auto tune.  Đồng hồ thời gian thực

- Màn hình LCD trắng – xanh

- Hiển thị thông báo trên màn hình

- Nhập dữ liệu vào bằng núm xoay và phím

- Nhập vào tên chương trình

- Khóa bàn phím tránh thay đổi vô ý

- Mật mã quản lý. Chuyển đổi °C / °F

- Phím nhấn bỏ qua bước chương trình

- Bước nhập dữ liệu 1°C, 1 phút

- Lâp trình thời gian khởi động

- Đồng hồ kWh. Đếm giờ vận hành

- Cổng USB cho thẻ nhớ

 

Các phụ kiện tùy chọn

- Bộ bảo vệ quá nhiệt với điều chỉnh nhiệt độ cắt điện, bảo vệ quá nhiệt Class 2 theo tiêu chuẩn EN 60519-2 để bảo vệ tủ và mẫu

- Bộ điều chỉnh tốc độ quạt vô cấp cho quạt tuần hoàn không khí

- Cửa sổ kính  để quan sát mẫu

- Kệ mẫu mua thêm với đường ray

- Đường vào bên hông

- Khay thép không gỉ để bảo vệ lòng tủ

- Cửa gắn bản lề bên trái

- Tấm chịu lực dưới đáy tủ

- Công nghệ an toàn theo EN 1539 cho mẫu chứa chất lỏng dung môi (TR… LS) cho model thể tích đến TR 240 LS, đạt được độ đồng nhất nhiệt độ ±8°C

- Chân bánh xe cho Model TR 450

- Các phụ kiện khác theo yêu cầu riêng biệt

- Nâng cấp đáp ứng chất lượng AMS 2750 E hay FDA

- Phần mềm điều khiển và quản lý dữ liệu

 

Thông số tủ sấy Model TR60, TR12, TR240, TR450 và TR1020

Model

Tmax

°C

Thế tích

(Lít)

Kích thước lòng

RxSxC (mm)

Kích thước ngoài

RxSxC (mm)

Nguồn điện

Kệ cung cấp / tối đa

Khối lượng

TR 60

300

60

450 x 390 x 350

700 x 610 x 710

230V, 1 pha, 3 kW

1 / 4

90 kg

TR 60 LS

260

57

450 x 390 x 350

700 x 680 x 690

400V, 3 pha, 6 kW

1 / 4

92 kg

TR 120

300

120

650 x 390 x 500

900 x 610 x 860

230V, 1 pha, 3 kW

2 / 7

120 kg

TR 120 LS

260

117

650 x 360 x 500

900 x 680 x 840

400V, 3 pha, 6 kW

2 / 7

122 kg

TR 240

300

240

750 x 550 x 600

1000x780x970

230V, 1 pha, 3 kW

2 / 8

165 kg

TR 240 LS

260

235

750 x 530 x 600

1000x850x940

400V, 1 pha, 6 kW

2 / 8

167 kg

TR 450

300

450

750x550x1100

1000x750x1470

400V, 3 pha, 6 kW

3 / 15

235 kg

TR 1050

300

1050

1200x670x1400

140x940x1920

400V, 3 pha, 9 kW

4 / 14

450 kg