Tủ kiểm tra kết đông - tan giá, Freeze - Thaw

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: FDM - Italy

Mã hàng: CBS Pro / CSC Pro

- Phù hợp tiêu chuẩn EN 196-1 EN 1324 ASTM 2247-11, EN 1367-1 EN 12004 ASTM C581-03, EN 12390-2,  EN 1348,  ASTM D 2247-11, EN 12371 EN1346 ASTM E 104-02, EN 13383-2, EN 1308 JUS.U.M1.016,  EN 1367-6, EN 12002, JUS.U.M1.055, CEN/TS 772-22:2006, EN 1344:2013

- Kiểm tra khả năng chịu đựng kết đông của vật liệu như xi măng, bê tông

- Kiểm tra sự mỏi của vật liệu, đánh giá độ bền của vật liệu

- Dưỡng hộ mẫu xi măng, bê tông, gạch ốp lát

Bộ điều khiển

- Màn hình màu cảm ứng 5,7", đèn nền LED trắng

- Màn hình trang chủ thân thiện, dễ sử dụng

- Một chương trình và 20 bước (có thể nâng cấp lên 50 chương trình và 200 bước)

- Khả năng lập chương trình đa bước thời gian – nhiệt độ (đến 200)

- Chức năng lặp chương trình đến 99 lần hay không giới hạn

- Điều chỉnh tốc độ tăng nhiệt

- Lập trình / / điều chỉnh tốc độ tăng và giữ nhiệt

- Hiển thị xu hướng các thông số

- Tùy chọn thêm lưu trữ dữ liện trên USB

- Xem các lại các thông số cài đặt và thông số hiện tại khi đang vận hành

- Báo động bằng âm thanh và màn hình: các thông số cài đặt, mở cửa, lỗi cảm biến

- Danh sách các báo động

- Lập trình ngày không giới hạn

- Người sử dụng có thể hiệu chuẩn các thông số

- cài đặt mật mã bảo vệ

- Đồng hồ thời gian thực

- Hẹn giờ làm việc kỹ thuật số

- Cổng giao tiếp: RS232/RS485, Ethernet, USB Type A, USB mini-B

- Bảo vệ quá nhiệt DIN 12880 Class 1

 

Thông số kỹ thuật Tủ thí nghiệm Kết băng - Tan băng (Freeze - Thaw)

Model

C140BC PRO

C370BC PRO

C440BC PRO

C600BC PRO

C700BC PRO

C900BC PRO

C1200BC PRO

C1500BC PRO

C2300BC PRO

Thang nhiệt độ

-25°C ~ +70°C

Model

C140SC PRO

C370SC PRO

C440SC PRO

C600SC PRO

C700SC PRO

C900SC PRO

C1200SC PRO

C1500SC PRO

C2300SC PRO

Thang nhiệt độ

0°C +70°C

Độ đồng nhất nhiệt

± 1 K

Độ dao động nhiệt

± 0.1K

Thông số độ ẩm

Thang độ ẩm

10 ~ 98 %RH

Độ dao động 

≤ ±3 %RH

Thể tích lòng (Lít)

130

310

370

450

530

810

1020

1180

1830

Khối lượng (kg)

70

80

95

110

160

165

205

245

360

Kích thước lòng

Rộng (mm)

450

500

500

600

600

1100

1320

1320

2070

Sâu (mm)

535

480

580

570

670

580

570

670

670

Cao (mm)

520

1250

1250

1350

1350

1250

1350

1350

1350

Kích thước bên ngoài

Rộng (mm)

530

600

600

750

750

1200

1500

1500

2250

Sâu (mm)

800

760

860

860

980

860

860

980

980

Cao (mm)

940

1920

1920

2100

2100

1920

2100

2100

2100

Kích thước kệ

Rộng (mm)

400

460

460

530

530

460

530

530

530

Sâu (mm)

500

470

570

550

650

570

550

650

650

Số cánh cửa

1

2

3

Số kệ

2

3

6

9

Thông số bộ điều khiển

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển lập trình, điều khiển theo chu kỳ, màn hình màu cảm ứng 5.7”

Chương trình

1 chương trình, tùy chọn đến 50 chương trình

Số bước

20 bước, tùy chọn đến 200 bước

Thông số thiết kế

Vỏ ngoài và lòng tủ

Lòng tủ bằng thép không gỉ 304, vỏ ngoài bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện hoặc tùy chọn thép không gỉ

Cửa tủ

Tự đóng, đệm cửa bằng cao su từ tính

Kệ tủ

Tháo rời được, điều chỉnh được độ cao, bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện

Thông số báo động và an toàn

Báo động

Báo động bằng âm thanh và màn hình

Thông số

Nhiệt độ cao / thấp, Độ ẩm cao / thấp

An toàn

Bộ phận an toàn reset lại bằng tay Class 1 (DIN 12880)

Thông số điện

Tiêu thụ điện tại 7 °C (kWh/h)

1.55

1.65

1.92

2.08

2.18

2.53

3.68

4.22

4.30

Nguồn điện

220/240V, 50Hz, 1 pha

 

Các tủ vi khí hậu của FDM sử dụng ga lạnh sinh thái R449A với GWP chỉ 1,397, phù hợp Quy định EU 517/2014, cho phép sử dụng ngay cả sau 2030