Máy lọc nước siêu sạch, Elga PURELAB flex

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Elga - Anh Quốc

Mã hàng: PURELAB flex 1/2/3/4

Các đặc điểm của máy lọc nước siêu sạch Elga PURELAB flex

- Đầu phân phối nước cầm tay linh hoạt với màn hình lớn dễ đọc – có thể kiểm tra chất lượng nước (điện trở/ độ dẫn điện và TOC) và thể tích muốn phân phối

- Điểm phân phối nước điều chỉnh độ cao trượt lên xuống dễ dàng ở trụ giữa, thích hợp hầu hết các bình chứa

- Thao tác thuận tiện và trực quan không cần đào tạo – chỉ nhập vào thể tích muốn phân phối và nhấn nút

- Điều khiển chính xác bằng ngón tay cho nhỏ từng giọt hoặc phân phối với thể tích lớn hơn cài đặt ẵn

- Sử dụng đơn giản và dễ dàng ngay sau khi lấy máy ra khỏi hộp

Thông số kỹ thuật của máy lọc nước siêu sạch Elga PURELAB flex

- Máy lọc nước siêu sạch Elga PURELAB Flex phù hợp cho các ứng dụng: điện hóa, GFAAS, HPLC, IC , ICPAES, ICPMS, sinh học phân tử, nuôi cấy mô...

Model

PURELAB flex 1

 

PURELAB flex 1

Với lọc tinh

PURELAB flex 2

 

PURELAB flex 3

 

PURELAB flex 4

 

Thông số nước đã xử lý

Thể tích dùng hàng ngày

>10 L

>10 L

>10 L

<10 L

<10 L

Tốc độ lượng phân phối

Đến 2L/phút

Đến 2L/phút

Đến 2L/phút

Đến 2L/phút

Đến 2L/phút

Điện trở tại 25°C

Tùy nước vào

18.2MΩ.cm

18.2MΩ.cm

18.2MΩ.cm

18.2MΩ.cm

Hàm lượng TOC

Tùy nước vào

Tùy nước vào

<5 ppb

<5 ppb

<5 ppb

Trực tiếp từ bình chứa

Không

Không

Không

Type III/RO

Type III/RO

Vi khuẩn (gắn lọc POU)

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

Vi khuẩn (gắn Biofilter)

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

<1CFU/10ml

Endotoxin (gắn Biofilter)

Không

<0.001EU/ml

<0.001EU/ml

<0.001EU/ml

<0.001EU/ml

RNase

Không

Không

<20 pg/ml

<20 pg/ml

<20 pg/ml

DNase

Không

Không

<0.002 ng/ml

<0.002 ng/ml

<0.002 ng/ml

Hạt nhỏ

 

 

 

Lọc 0.2 μm với lọc POU

Lọc 0.2 μm với lọc POU

pH

 

 

 

Trung tính

Trung tính

Kích thước và khối lượng

Kích thước

R236 x S374 x C900/1020 mm

R236 x S470 x C900/1020 mm

Khối lượng vận hành

10 kg

10.5 kg

11 kg

23 kg

23 kg

Lắp đặt

Để bàn / Treo tường

Để bàn / Treo tường

Yêu cầu nguồn nước

 

Nguồn nước

Nước thủy cục đã xử lý: RO hoặc khử ion hoặc chưng cất

Nước thủy cục

Nước thủy cục đã xử lý: RO hoặc khử ion hoặc chưng cất

Độ dẫn điện

< 1 μS/cm

< 1 μS/cm

< 1 μS/cm

< 2000 μS/cm

< 30 μS/cm

Nhiễm bẩn

Độ cứng

Không

Không

Không

< 350 ppm

TBC

Chlorine dư

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.5 ppm

< 0.05 ppm

Chloramine

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.2 ppm

< 0.05 ppm

Clorine tổng

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.05 ppm

< 0.5 ppm

< 0.05 ppm

Silica

< 2 ppm

< 2 ppm

< 2 ppm

< 30 ppm

< 2 ppm

CO2 tối đa

< 0.1 ppm

< 0.1 ppm

< 0.1 ppm

< 30 ppm

< 30 ppm

Chỉ số nhiễm bẩn

< 1

< 1

< 1

< 10

< 1

Sắt / Mangane

Không

Không

Không

< 0.05 ppm

Không

Hữu cơ (TOC)

Không

Không

Không

< 2 ppm

< 50 ppm

Hạt nhỏ

Đề nghị sử dụng tiền lọc 0.2μm cho tất các các nước cấp RO để tăng tuổi thọ lọc

Nhiệt độ

4 ~ 40°C (nên sử dụng ở 10 ~ 25°C)

Tốc độ lưu lượng nước

< 2L/phút

< 2L/phút

< 2L/phút

Đến 75L/phút

Đến 60L/phút

Yêu cầu xả

Không

Không

Không

>90 L/giờ

> 70L/giờ

Áp suất nước cấp

Cao nhất

1.5 bar

1.5 bar

1.5 bar

6 bar

6 bar

Thấp nhất

Hút ngập

Hút ngập

Hút ngập

2 bar

0.07 bar

Yêu cầu nguồn điện

Nguồn điện chính

100 ~ 240V, 50 ~ 60Hz

Điện thế hệ thống

24V DC

Công suất cao nhất

120VA

120VA

120VA

100VA

100VA

Độ ồn

< 40 dB(A)