Máy kéo nén vạn năng, 20kN, 50kN

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Cometech - Đài Loan

Mã hàng: QC-506M1F, QC-506M2F, QC-546M2F, QC-505M1F, QC-505M2F

- Máy có khoảng trống đặt mẫu rộng, hành trình kéo dài, khả năng tải lớn

- Điều chỉnh chính xác sự di chuyển của máy, định vị chính xác và hiệu chuẩn đúng để tăng độ chính xác của thí nghiệm.

- Cơ cấu hồi tiếp tín hiệu tốc độ cao tránh quá tải cho máy.

- Máy phù hợp cho các ngành công nghiệp cao su, nhựa, giấy, vải, kim loại, gỗ, băng keo, điện tử, bao bì, xây dựng…

- Máy kéo nén vạn năng phù hợp tiêu chuẩn ISO 7500-1, ASTM E4 , ASTM D-76, DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 1002-2, BS1610, GB T228

- Máy có khoảng trống đặt mẫu rộng, hành trình kéo dài, khả năng tải lớn

- Hệ thống truyền động không cần bảo trì, giảm tối thiểu các vấn đề bảo trì máy, mội trường thí nghiệm không ồn và kết quả thí nghiệm chính xác cao.

- Máy có khối điều khiển bằng điện tử riêng biệt, hệ thống điều khiển tách rời tránh nhiễu bởi các bộ phận truyền động và tăng độ ổn định của thí nghiệm, dễ dàng bảo trì hay nâng cấp hệ thống điều khiển

- Điều chỉnh chính xác sự di chuyển của máy, định vị chính xác và hiệu chuẩn đúng để tăng độ chính xác của thí nghiệm.

- Cơ cấu hồi tiếp tín hiệu tốc độ cao tránh quá tải cho máy.

- Máy phù hợp cho các ngành công nghiệp cao su, nhựa, giấy, vải, kim loại, gỗ, băng keo, điện tử, bao bì, xây dựng…

 

Bộ điều khiển

- Bộ điều khiển màn hình màu cảm ứng 7” TFT

- Tùy chọn 3 ngôn ngữ hiển thị: Anh, Nhât, Trung Quốc

- Hiển thị dữ liệu: lực, ứng suất, mômen, dịch chuyển, thời gian

- Cài đặt thí nghiệm: cài đặt tốc độ, hướng di chuyển, tự động quay về vị trí ban đầu, dừng máy khi mẫu bị phá hủy

- Phân tích dữ liệu: đọc giá trị lực lớn nhất, lực bên trong, lực điểm phá hủy…

- Hiệu chuẩn máy

- Các điều kiện dừng máy (lực, dịch chuyển, thời gian, giãn dài)

- Có thể phục hồi lại cài đặt ban đầu khi xuất xưởng

- Chọn đơn vị đo hệ mét hay inch

- Bảo vệ tránh quá hành trình và quá tải

- Có thể lưu trữ 50 dữ liệu thí nghiệm, chức năng lưu trữ dữ liệu trên thẻ nhớ cổng USB

 

Phần mềm tùy chọn

- Tốc độ thu dữ liệu có thể cài đặt đến 400 Hz (M1F) hay 1200 Hz (M2F)

- Phương pháp vận hành: thực hiện thí nghiệm bằng chuột hay bàn phím, có thể điều chỉnh vị trí bằng nút lên – xuống

- Chạy trong hệ điều hành Windows 7/8/10

- Nhiều ngôn ngữ lựa chọn: Anh, Nhật, Hàn Quốc, Tây Ban Nha, Ba Lan, Trung Quốc

- Chế độ vận hành: cổng giao tiếp TCP/IP, hai chiều, điều khiển máy kéo nén trực tiếp bằng PC

- Có thể hiển thị nhiều dữ liệu thí nghiệm đồng thời

- Chọn đơn vị đo hệ mét hay inch

- Định dạng linh hoạt, có thể sắp xếp dữ liệu phân tích theo ý muốn

- Có thể cài đặt tên dữ liệu cũng như công thức tính toán

- Có thể chọn hiển thị dữ liệu thí nghiệm, biểu đồ hay hiển thị đồng thời cả hai trên màn hình

- Xử lý dữ liệu: lưu trữ, gọi lại, liệt kê và so sánh thống kê

- Điều chỉnh số lượng vật lý biểu đồ trục X-Y, đánh dấu điểm hay đoạn, độ dốc…

- Bảo vệ bằng phần mềm: quá tải, quá hành trình và quá thời gian

- Dễ dàng cài đặt thông tin mẫu

- Cài đặt dễ dàng và không bị lỗi cho các điều kiện thí nghiệm

- Thu các dữ liệu chính, có thể cài đặt giới hạn trên và dưới của thông số dữ liệu thí nghiệm

- Hỗ trợ nhiều bộ tín hiệu vào / ra, tăng khả năng thí nghiệm

 

Thông số kỹ thuật Máy kéo nén vạn năng

 

QC-506M1F

QC-506M2F

 

QC-546M2F

QC-505M1F

QC-505M2F

Loại máy

Máy để trên bàn

Khả năng tải cao nhất

20 kN

20 kN

50 kN

Đơn vị đo lực

gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf (SI), ton (long), tonf (short) 

Đơn vị đo áp suất

KPa, MPa, psi, bar, mmAq, mmHg

Độ phân giải lực

31 bits

Độ chính xác lực

1/100.000

Hành trình thử kéo

800 hay 1200 mm

850 hay1250 mm

1100 mm

Độ phân giải hành trình

0.0001 mm

Khoảng cách 2 trụ máy

425 mm, tùy chọn 500, 680, 800 mm

425 mm

420 mm, tùy chọn 500, 680, 800 mm

Thang tốc độ (mm/phút)

 

M1F: 0.2 ~ 830

M2F: 0.0002 ~ 830

 

0.0002 ~ 1000

M1F: 0.2 ~ 600

M2F: 0.0002 ~ 600

Cổng giao tiếp PC

RJ 45 với phần mềm tùy chọn

Tốc độ thu dữ liệu

M1F: 400 Hz

M2F: 1200 Hz

 

1200 Hz

M1F: 400 Hz

M2F: 1200 Hz

Bảo vệ phần cứng

Giới hạn hành trình trên/dưới, công tắc dừng khẩn cấp

Loại động cơ

Động cơ Servo

Các đặc điểm

- Tự động đọc các thông tin của load cell

- Tự động đọc các thông tin của cảm biến vị trí

- Hiển thị lực, hiển thịvị trí, hiển thị thời gian, hiển thị cường độ và hiển thị ứng suất

- Hai cổng analog vào (2 kênh đồng thời đọc đện thể hay dòng điện)

- Tự động chỉnh zero lực thử

- Tự hiệu chuẩn lực thí nghiệm

- Phát hiện mẫu bị phá hủy

- Tự động quay về vị trí ban đầu

- Bảo vệ quá tải

Nguồn điện

200~240V, 1 pha

Kích thước máy (cm)

95 x 58 x 151/190

100 x 58 x 151/190

105 x 60 x 195

Khối lượng

145 kg / 170 kg

145 kg / 170 kg

360 kg