Máy chưng cất đạm Kjeldahl, chuẩn độ tự động Velp

Tình trạng: Đặt hàng

Nhà sản xuất: Velp - Italy

Mã hàng: UDK129 / UDK139 / UDK149 / UDK159 / UDK169

- Máy chưng cất đạm Kjeldahl, máy chưng cất và chuẩn độ Kjeldahl tự động phù hợp tiêu chuẩn GLP, AOAC, DIN, EPA, ISO

- Dòng máy chưng cất đạm Kjeldahl, máy chưng cất và chuẩn độ Kjeldahl tự động thích hợp cho phân tích và xác định đạm (Amonia Nitrogen, Protein Nitrogen – chưng cất Kjeldahl hay trực tiếp), Nitric Nitrogen,  phenols, axít bay hơi, cyanides, hàm lượng cồn, sulphur dioxide, TVBN và Devarda nitrogen

- Các máy chưng đạm và chuẩn độ đạm tự động có vỏ máy bằng nhựa technopolymer đảm bảo chống ăn mòn hóa chất cao, tuổi thọ dài

- Máy chưng cất đạm có đầu phân phối bằng nhựa technopolymer, sinh hàng titanium: đảm bảo bền chắc, không cần bảo trì, bảo vệ tiền bạc đầu tư

Công nghệ TEMS tiết kiệm thời gian, năng lượng, tiền bạc và mặt bằng đến 35%

- Tiết kiệm thời gian: phân tích nhanh và liên tục, không có thời gian chờ giữa hai lần chạy

- Tiết kiệm năng lượng: tiêu thụ nước làm mát chỉ từ 0,5L/phút nhờ cách nhiệt tốt các bộ phận bên trong

- Tiết kiệm tiền bạc: nhờ giảm điện tiêu thụ

- Tiết kiệm mặt bằng: kích thước máy nhỏ, chiếm ít diện tích

Bộ phát sinh hơi nước thiết kế độc quyền:

- An toàn: thermostat bảo vệ quá nhiệt

- Không có áp suất: không bị rò rỉ ngay cả khi sử dụng nhiều

- Độ tin cạy cực cao: độ đúng và chúng xác cao, đảm bảo kết quả chính xác

- Sử dụng nước khử ion: tránh đóng cặn

Sinh hàn Titanium

- Hiệu suất trao đổi nhiệt cao: nhiệt độ dung dịch cất lươn dưới ngưỡng

- Tiêu thụ nước ít: chỉ từ 0,5L/giờ ở 15°C

- Không bị mất Nitrogen: kết quả chính xác, giảm chi phí nhờ hiệu năng cao và không cần sử dụng hệ thống làm lạnh

Xem thêm Máy phá mẫu đạm Model DK / DKL

Thông số kỹ thuật Máy chưng cất đạm Kejdahl và chuẩn độ Velp Model UDK

Model

UDK 129

UDK 139

UDK 149

UDK 159

UDK 169

Thời gian phân tích

5 phút/100ml

4 phút/100ml

3 phút/100ml

4 phút (bao gồm chuẩn độ)

Độ lặp lại (RSD)

≤ 1%

≤ 1%

≤ 1%

≤ 1%

≤ 1%

Độ thu hồi (Nitrogen: 1 ~ 200mg)

≥ 99,5%

≥ 99,5%

≥ 99,5%

≥ 99,5%

≥ 99,5%

Giới hạn phát hiện

≥ 0,1 mg N

≥ 0,1 mg N

≥ 0,1 mg N

≥ 0,1 mg N

≥ 0,1 mg N

Tự động thêm NaHO

Tự động thêm nước pha loãng

 

Tự động thêm H3BO4

 

 

Chọn thời gian phản ứng

Hút mẫu sau khi chưng cất

 

Điều chỉnh công suất hơi nước

10 ~ 100%

10 ~ 100%

10 ~ 100%

10 ~ 100%

10 ~ 100%

Thời gian chờ (phân tích Devada)

Chưng cất theo lô

 

 

Tiêu thụ nước có giới hạn

Màn hình hiển thị

LCD

cảm ứng 3,5"

cảm ứng 3,5"

cảm ứng 6"

cảm ứng 6"

Số chương trình

1

10

20

55

55

Lựa chọn ngôn ngữ

 

Lưu trữ dữ liệu trên máy

 

 

Mật mã (người sử dụng / quản lý)

 

 

Hút mẫu sau khi chuẩn độ

 

 

Rửa bình chuẩn độ tự động

 

 

Cổng giao tiếp chuột

 

Cổng giao tiếp máy in

 

 

Giao tiếp PC (lưu dữ liệu)

 

 

Giao tiếp thẻ nhớ (lưu dữ liệu)

 

 

Giao tiếp với cân

 

 

 

Lấy mẫu tự động

 

 

 

 

Kích thước ngoài (RxCxS) (mm)

385x780x416

385x780x416

385x780x416

385x780x416

830x1730x640

Khối lượng (kg)

24

26

27

31

131

Công suất điện (W)

2100

2100

2100

2200

2200

Nguồn điện

230V, 50-60Hz, 1 pha